Mineralape

Wangpuite

K3(PO4)(Mo12O36)
Cubico crown IMA approved

Wangpuite là một khoáng chất phốt phát - molypđat hiếm với công thức hóa học là phốt phát kali đodecamolypđat, K3(PO4)(Mo12O36). Nó kết tinh trong hệ tinh thể lập phương và được phân loại là khoáng chất phốt phát. Khoáng chất này có ánh vân mờ và thường có màu trong suốt hoặc trắng. Nó có khối lượng riêng tương đối cao và độ cứng chưa được ghi chép chính xác nhưng được cho là trung bình. Wangpuite nổi bật nhờ thành phần hóa học phức tạp và được coi là thành viên của nhóm khoáng chất phốt phát.

Thành phần

Composizione (% in peso)
Mo
O
K
  • MoMolybdenum59.4%
  • OOxygen33.0%
  • KPotassium6.0%
  • PPhosphorus1.6%

Tổng quan

Wangpuite là một khoáng chất phốt phát - molypđat hiếm với công thức hóa học là phốt phát kali đodecamolypđat, K3(PO4)(Mo12O36). Nó kết tinh trong hệ tinh thể lập phương và được phân loại là khoáng chất phốt phát. Khoáng chất này có ánh vân mờ và thường có màu trong suốt hoặc trắng. Nó có khối lượng riêng tương đối cao và độ cứng chưa được ghi chép chính xác nhưng được cho là trung bình. Wangpuite nổi bật nhờ thành phần hóa học phức tạp và được coi là thành viên của nhóm khoáng chất phốt phát.