Mineralape
Annivite-(Zn)
Sejkora, Jiří, Cristian Biagioni, Zdeněk Dolníček, Dalibor Velebil, and Pavel Škácha·CC BY 4.0·Wikimedia

Annivite-(Zn)

Cu6(Cu4Zn2)Bi4S12S
Cubico IMA approved

Annivite-(Zn) là một khoáng vật sulfosal với công thức hóa học Cu6(Cu4Zn2)Bi4S12S. Nó thuộc hệ tinh thể lập phương và được phân loại theo hệ thống Strunz là 2.GB. Khoáng vật này có ánh kim kim loại và thường có màu đỏ sẫm hoặc đen. Nó có khối lượng riêng tương đối cao và độ cứng đặc trưng cho các sulfosal. Là thành viên của nhóm sulfosal, annivite-(Zn) nổi bật nhờ thành phần phức tạp, kết hợp đồng, kẽm, bismuth và lưu huỳnh trong một cấu trúc đặc biệt.

Thành phần

Composizione (% in peso)
Bi
Cu
S
Zn
  • BiBismuth41.4%
  • CuCopper31.5%
  • SSulfur20.6%
  • ZnZinc6.5%

Tổng quan

Annivite-(Zn) là một khoáng vật sulfosal với công thức hóa học Cu6(Cu4Zn2)Bi4S12S. Nó thuộc hệ tinh thể lập phương và được phân loại theo hệ thống Strunz là 2.GB. Khoáng vật này có ánh kim kim loại và thường có màu đỏ sẫm hoặc đen. Nó có khối lượng riêng tương đối cao và độ cứng đặc trưng cho các sulfosal. Là thành viên của nhóm sulfosal, annivite-(Zn) nổi bật nhờ thành phần phức tạp, kết hợp đồng, kẽm, bismuth và lưu huỳnh trong một cấu trúc đặc biệt.